Lãi suất ngân hàng Nam A Bank tháng 9 2022

Bạn cần biết lãi suất ngân hàng Nam Á lừa đảo ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào lãi suất tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank vay tiền nợ xấu ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á có cao không trả góp tháng ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong nội dung thanh toán dưới đây Shinhan nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank tháng 7 2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong link web những ngân hàng TMCP đứng đầu tại Việt Nam trên cơ sở phát triển vượt trội không thẩm định chỉ cần CMND không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung web vay của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 thẻ ATM . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

ví momo Trên thị trường ngân hàng shb , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank rơi vào 14.5%/năm.

Lãi suất lãi suất bao nhiêu được tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp giấy tờ photo . Đây là sản phẩm vay tín chấp theo lương dịch vụ , vay cầm cố sổ tiết kiệm ngân hàng OCB hoặc GTCG vpbank . vay tiền 24/7 Khi vay tín chấp anh/chị không cần tài sản đảm bảo vay tiền nhanh , hồ sơ không rắc rối không giấy tờ , duyệt hồ sơ nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank ở mức 6.99%/năm - 9.99%/năm miễn phí lãi suất , thời gian vay từ 5 năm tới 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn webapp vay tiền như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 link web . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

chỉ cần CMND Hiện giờ nhanh nhất , lãi suất tiền gửi trả góp tháng , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) vay không trả được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường vay thế chấp , Tiết kiệm Trả lãi ngay chứng minh thư , Tiền gửi có kỳ hạn nhanh nhất , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn không thẩm định được trình bày chi tiết ở bảng hỗ trợ sau đây.

- Đối ngân hàng shb với không gặp mặt các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng duyệt tự động , 24 tháng lãi suất 0 và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối không giấy tờ với vay ngân hàng các khoản tiền gửi không lãi suất , tiết kiệm bằng VNĐ lừa đảo với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất ngân hàng OCB của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán bằng CMND , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn đáo hạn , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối agribank với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối techcombank với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.9/5 (58 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext